Bản dịch của từ 公使钱 trong tiếng Việt
公使钱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公使钱 (Danh từ)
【gōng shǐ qián】
01
Khoản tiền công phủ (của triều đình thời Tống) dùng để tiếp đãi, đãi ơn hoặc làm quà biếu, cũng dùng để thưởng cho quân lính; tức “tiền tiếp đãi/chiêu đãi công” thời phong kiến.
宋代官府用于宴请和馈送过往官员的费用。宋范仲淹《奏乞将先减省诸州公用钱却令依旧》:“切以国家逐处置公使钱者,盖为士大夫出入,及使命往还,有行役之劳,故令郡国馈以酒食,或加宴劳,盖养贤之礼,不可废也。”《续资治通鉴.宋仁宗嘉佑八年》:“光(司马光)乃以所得珠为谏院公使钱,以金遗其舅氏焉。”亦作为犒赏官军的费用。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公使钱
gōng
公
shǐ
使
qián
钱
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
使下
使不得
使不的
使不着
使主
钱丬鱼
钱串
钱串子
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
