Bản dịch của từ 公侯干城 trong tiếng Việt

公侯干城

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公侯干城 (Danh từ)

gōng hóu gān chéng
01

Chỉ các vị tướng quân kiên cường, thủ thành bảo vệ công hầu, tượng trưng cho người giữ gìn, bảo vệ đất nước.

公、侯:古时爵位;干:盾;城:城池;干城:比喻捍卫。指为公侯抵御外侮的武将。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公侯干城

gōng

hóu

gān

chéng

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
干与
干丐
干世
干丝
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép