Bản dịch của từ 公便 trong tiếng Việt

公便

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公便 (Tính từ)

gōng biàn
01

Thuộc về sự tiện lợi, thuận lợi cho công việc công cộng; thường dùng trong văn bản hành chính cổ xưa để chỉ sự thuận tiện, hợp lý trong công việc.

谓便于公事。旧时上行公文的一种行文格式﹐结束语多为“实为公便”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公便

gōng

biàn

便

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
便中
便习
便了
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép