Bản dịch của từ 公共休假日 trong tiếng Việt
公共休假日
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公共休假日 (Danh từ)
【gōng gòng xiū jià rì】
01
Ngày nghỉ chung cho mọi người, thường do nhà nước quy định, gọi tắt là công nghỉ hay ngày nghỉ công cộng.
1.亦省称“公休日”。
Ví dụ
02
Ngày nghỉ chung của công dân như chủ nhật, ngày lễ hoặc ngày kỷ niệm.
2.指星期日﹑节日﹑纪念日等公民共同的休假日。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公共休假日
gōng
公
gòng
共
xiū
休
jià
假
rì
日
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
休上人
休下
休业
休书
休享
假两
假之
假乐
假五百
假人
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
