Bản dịch của từ 公共关系 trong tiếng Việt

公共关系

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公共关系 (Danh từ)

gōng gòng guān xì
01

Quan hệ giữa các tổ chức, doanh nghiệp hoặc cá nhân trong hoạt động xã hội, thường gọi tắt là 'quan hệ công chúng'.

指团体、企业或个人在社会活动中的相互关系。简称公关。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公共关系

gōng

gòng

guān

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
关上
关东
系世
系书
系亲
系仰
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép