Bản dịch của từ 公共关系学 trong tiếng Việt
公共关系学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公共关系学 (Danh từ)
【gōng gòng guān xì xué】
01
Ngành học nghiên cứu về các hoạt động và chiến lược xây dựng mối quan hệ công chúng, vận dụng các lý thuyết đa ngành để quản lý hình ảnh và giao tiếp xã hội.
运用多学科的理论和方法研究公共关系活动及其规律的学科。形成于20世纪20年代。主要研究内容有:公共关系的性质、构成要素和职能目标,公关活动的实施、策略和效应,公共关系的应用与务实技术等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公共关系学
gōng
公
gòng
共
guān
关
xì
系
xué
学
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
关上
关东
系世
系书
系亲
系仰
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
