Bản dịch của từ 公共场所 trong tiếng Việt
公共场所
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公共场所 (Danh từ)
【gōng gòng cháng suǒ】
01
Nơi công cộng, chỗ mà mọi người trong xã hội đều có thể đến và sử dụng, ví dụ như công viên, nhà ga, trung tâm thương mại.
1.公众可以去的地方。
Ví dụ
02
Nơi công cộng, chỗ mở cửa cho mọi người sử dụng hoặc lui tới như nhà hàng, khách sạn, quán bar.
2.对公众开放的地方(如夜总会 、饭店或旅馆)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公共场所
gōng
公
gòng
共
chǎng
场
suǒ
所
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
场人
场化
所与
所业
所为
所主
所之
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
