Bản dịch của từ 公共建筑 trong tiếng Việt
公共建筑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公共建筑 (Danh từ)
【gōng gòng jiàn zhù】
01
Các công trình xây dựng phục vụ hoạt động xã hội, không nhằm mục đích sản xuất, như tòa nhà văn phòng, thư viện, trường học, bệnh viện, nhà hát, nhà thi đấu, triển lãm, bến xe.
进行社会活动的非生产性建筑物﹐如办公楼﹑图书馆﹑学校﹑医院﹑剧院、体育馆﹑展览馆﹑车站等建筑物。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公共建筑
gōng
公
gòng
共
jiàn
建
zhù
筑
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
建丑
建丑月
建业
建中
建义
筑作
筑台
筑台募士
筑场
筑坛
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
