Bản dịch của từ 公共租界 trong tiếng Việt
公共租界
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公共租界 (Danh từ)
【gōng gòng zū jiè】
01
Khu vực do các nước đế quốc thuê mướn chung, quản lý tập thể trong các thành phố lớn của Trung Quốc thời cận đại.
旧时几个帝国主义国家在我国大城市以租借名义强迫划定的共同管理的区域。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公共租界
gōng
公
gòng
共
zū
租
jiè
界
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
租价
租佃
租借
租借地
租借法
界乘
界会
界分
界划
界别
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
