Bản dịch của từ 公共道德 trong tiếng Việt

公共道德

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公共道德 (Danh từ)

gōng gòng dào dé
01

Đạo đức xã hội chung của toàn dân, quy tắc ứng xử và trách nhiệm của nhà nước, tổ chức xã hội đối với cộng đồng; nghĩa là chuẩn mực đạo đức mang tính công cộng, không chỉ cá nhân.

社会道德。关于整个国家或社会组织而非个人的一种道德;论述政府或其他社会组织的道德关系及职责的伦理学分支。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公共道德

gōng

gòng

dào

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
德举
德义
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép