Bản dịch của từ 公养 trong tiếng Việt

公养

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公养 (Danh từ)

gōng yǎng
01

Nuôi tập thể gia súc.

2.指集体饲养牲畜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động của các vị vua xưa trong việc nuôi dưỡng và tôn trọng những người tài giỏi.

1.谓古代国君以养贤之礼奉养贤者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公养

gōng

yǎng

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
养不大
养世
养中
养乏
养乐
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép