Bản dịch của từ 公冶长 trong tiếng Việt
公冶长
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公冶长 (Danh từ)
【gōng yě cháng】
01
Học trò của Khổng Tử, tên là Trường, thường được gọi là Tử Trường. Có truyền thuyết nói rằng ông có khả năng giao tiếp với chim chóc.
孔子学生。名长字子长。或云字子芝。春秋齐人﹐一说鲁人。孔子谓其贤﹐以女妻之。传说能通鸟语。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公冶长
gōng
公
yě
冶
zhǎng
长
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
冶丽
冶人
冶匠
冶华
冶句
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
