Bản dịch của từ 公出 trong tiếng Việt

公出

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公出 (Động từ)

gōng chū
01

Đi công tác, ra ngoài để giải quyết công việc nhà nước hay công sở.

因办理公事而外出: 我要公出一个月,家里的事就拜托你了。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公出

gōng

chū

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép