Bản dịch của từ 公刘 trong tiếng Việt

公刘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公刘 (Danh từ)

gōng liú
01

Tên篇章 (《·大雅的一篇),記載周族祖先公刘率族人从邰迁居豳兴建宅田的史事是研究周人早期迁徙与社會發展的重要文獻

①《诗·大雅》篇名。记叙周的祖先公刘率族人从邰地迁居豳地并修建住房、发展农业等事迹,是研究周人发展历史的重要资料之一。

Ví dụ
02

Công Liêu — tên riêng (nhà thơ Trung Quốc, sinh 1927,江西南昌 người), tác giả các tập thơ như 《在北方》《仙人掌》, từng làm biên tập báo/ tạp chí văn nghệ

②公刘(1927-)。诗人。江西南昌人。曾任云南军区《国防战士报》以及《火花》月刊、《安徽文艺》编辑。曾参与搜集整理撒尼族民歌《阿诗玛》。著有诗集《在北方》、《仙人掌》等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公刘

gōng

liú

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
刘三妹
刘三姐
刘仙掌
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép