Bản dịch của từ 公名 trong tiếng Việt
公名
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公名 (Danh từ)
【gōng míng】
01
Danh từ chung: tên gọi chung cho một loại sự vật (không chỉ định loài cụ thể). Ví dụ: “chim”, “thú” là công danh (公名),còn “quạ”, “ác” là chuyên danh (专名).
同类事物的共称。与“专名”相对。如鸟﹑兽是公名﹐而鸦﹑鹊﹑虎﹑豹为专名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公名
gōng
公
míng
名
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
