Bản dịch của từ 公呈 trong tiếng Việt

公呈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公呈 (Danh từ)

gōng chéng
01

Bản kiến nghị do công chúng đồng ký tên gửi lên chính quyền, thể hiện ý nguyện chung.

公众联名呈递政府的一种公文。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公呈

gōng

chéng

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
呈上
呈交
呈华
呈卷
呈告
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép