Bản dịch của từ 公命 trong tiếng Việt

公命

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公命 (Danh từ)

gōng mìng
01

Mệnh lệnh của chư hầu; sắc lệnh của quan hoặc vua (từ cổ, chỉ lệnh cấp trên ban truyền)

1.诸侯的命令。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sứ mệnh của nhà quan; phận sự do triều đình giao (công vụ, nhiệm vụ chính thức của quan lại)

2.官家使命。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公命

gōng

mìng

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép