Bản dịch của từ 公善 trong tiếng Việt
公善
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公善 (Danh từ)
【gōng shàn】
01
Việc thiện công cộng; các hành động, sự nghiệp đem lợi ích cho công chúng, cứu giúp nhân loại (hữu tính xã hội, mang tính công lợi)
谓公众的善事﹐造福人类的事业。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公善
gōng
公
shàn
善
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
善不
善与人交
善世
善业
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
