Bản dịch của từ 公器 trong tiếng Việt

公器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公器 (Danh từ)

gōng qì
01

Đồ vật của công (đồ của triều đình, công khanh); người được giao giữ đồ của công (quan giữ đồ công)

1.官家的器物。亦指持官家器物之人。

Ví dụ
02

Đồ dùng công cộng; vật chung của cộng đồng (thường dùng để比喻 các lợi ích, tài sản, quyền lợi chung)

2.共用之器。多用于比喻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Được dùng ẩn dụ chỉ những người tài giỏi, có thể đảm nhiệm việc công (nhân tài của nước); Hán-Việt: công khí (công = công cộng/quốc), ám chỉ 'nhân tài quốc gia'.

3.比喻国家的有才能的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公器

gōng

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
器世间
器业
器乐
器二不匮
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép