Bản dịch của từ 公士 trong tiếng Việt

公士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公士 (Danh từ)

gōng shì
01

Quan chức, bề tôi làm việc trong công sở của triều đình; người thuộc công quyền (Hán Việt: công sĩ)

1.在官之士;公家之士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người công chính, bậc trung nghĩa công bằng (công chính chi sĩ)

2.公正之士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tước quân công thời Chiến quốc - bậc thấp nhất trong các danh hiệu thưởng công (ngang trên lính thường); Hán triều cũng dùng theo chế độ Tần

3.武功爵名。战国时秦商鞅变法﹐制订二十等爵﹐用以奖励军功﹐“公士”是其中最低者﹐仅高于士卒。汉同秦制。后代亦或沿用。

Ví dụ
04

Họ phức (họ nước), tên họ cổ Trung Hoa: công(một họ cổ, ví dụ thời Hán có nhân vật tên 公士不害

4.复姓。汉有公士不害。见《通志.氏族四》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公士

gōng

shì

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
士习
士乡
士五
士人
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép