Bản dịch của từ 公孙衍 trong tiếng Việt

公孙衍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公孙衍 (Danh từ)

gōng sūn yǎn
01

Công Tôn Diễn — nhà chính trị, mưu sĩ thời Chiến quốc, người nước Ngụy; hiệu Tê thủ (犀首), chủ trương liên合诸侯 chống Tần, từng làm tướng và tể tướng.

战国时期纵横家。号犀首,魏国阴晋(今陕西华阴东)人。初在秦国任大良造(掌握军政大权的高官)。后至魏国任将军,主张合纵抗秦。公元前323年发起并联络燕、赵、中山、韩、魏五国对抗秦国。后又担任魏相。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公孙衍

gōng

sūn

yǎn

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
孙业
孙中山
孙传芳
孙供奉
孙儿
衍义
衍习
衍凯
衍功
衍变
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép