Bản dịch của từ 公孟 trong tiếng Việt
公孟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公孟 (Danh từ)
【gōng mèng】
01
Họ kép (tên họ cổ). Một họ复姓, thời Xuân Thu nước Tệ có nhân vật 公孟彄, ghi trong 《左传》
复姓。春秋时卫国有公孟彄。见《左传.定公十二年》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公孟
gōng
公
mèng
孟
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
孟乐
孟买
孟享
孟亭
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
