Bản dịch của từ 公学 trong tiếng Việt

公学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公学 (Danh từ)

gōng xué
01

Trường tư thục dành cho con cái quý tộc và tài phiệt ở Anh.

英国为贵族和资产阶级子女特别开设的私立寄宿中学。始于14世纪。经费主要来自私人捐款。只招收其预备学校学生。在英国学制中占特殊地位,学习年限为六年。学习内容以希腊文、拉丁文和人文科学为主,着重培养绅士风度。第二次世界大战后自然科学和数学的比重略有增加。著名的有温彻斯特、伊顿、哈罗等公学。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公学

gōng

xué

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép