Bản dịch của từ 公实 trong tiếng Việt

公实

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公实 (Danh từ)

gōng shí
01

Công bằng, ngay thẳng và giản dị; vừa công vừa thật thực, không hoa mỹ (Hán-Việt: công thực)

1.公正而朴实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sự thật công khai; sự việc đã rõ rành rành (công khai, ai cũng biết)

2.公开的事实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公实

gōng

shí

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép