Bản dịch của từ 公宫 trong tiếng Việt
公宫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公宫 (Danh từ)
【gōng gōng】
01
Cung điện, nơi ở của vua chúa, thể hiện quyền uy và hoàng gia.
1.君王的宫殿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ chung các cơ quan công quyền, nơi làm việc của quan chức; gọi nôm na là “quan phủ” hay “cơ quan nhà nước”.
2.泛指官府。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公宫
gōng
公
gōng
宫
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
宫主
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
