Bản dịch của từ 公害病 trong tiếng Việt
公害病
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公害病 (Danh từ)
【gōng hài bìng】
01
Bệnh vùng do ô nhiễm môi trường gây ra bởi hoạt động con người, cần xác nhận chính thức mới được gọi là công hại bệnh. Ví dụ điển hình như bệnh Minamata, bệnh đau nhức, viêm phổi ở Tứ Nhật.
由人类活动造成的环境污染所引起的地区性疾病。其诊断须经严格鉴定和得到国家的正式确认。有公害的地区不一定都会出现公害病。典型的公害病有四日市哮喘、水俣病、痛痛病、慢性砷中毒等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公害病
gōng
公
hài
害
bìng
病
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
害不好
害义
害事
害人
害人不浅
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入,祸从口出
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
