Bản dịch của từ 公家 trong tiếng Việt

公家

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公家 (Danh từ)

gōng jiā
01

Chỉ nhà nước, cơ quan, xí nghiệp, tập thể (khác với 'tư nhân'); ví dụ tài sản công cộng, không được lấy làm của riêng.

指国家、机关、企业、团体(区别于‘私人’):不能把公家的东西据为己有。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公家

gōng

jiā

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
家丁
家下
家下人
家丑
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép