Bản dịch của từ 公山 trong tiếng Việt

公山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公山 (Danh từ)

gōng shān
01

Họ phức (họ công + Sơn) — một họ người (ví dụ: thời Xuân Thu có người tên 公山弗扰).

复姓。春秋时鲁国有公山弗扰。见《论语.阳货》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公山

gōng

shān

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép