Bản dịch của từ 公巫 trong tiếng Việt

公巫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公巫 (Danh từ)

gōng wū
01

Họ Pháp. Thời Xuân Thu có nhân vật công巫召伯 ở nước Lỗ.

复姓。春秋时鲁国有公巫召伯。《左传.襄公二十九年》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公巫

gōng

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
巫云
巫云楚雨
巫儿
巫医
巫史
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép