Bản dịch của từ 公开信 trong tiếng Việt

公开信

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公开信 (Danh từ)

gōng kāi xìn
01

Thư gửi công khai, thường nhằm thông báo cho mọi người biết.

写给个人或集体,但作者认为有使公众知道的必要,因而公开发表的信。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公开信

gōng

kāi

xìn

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
开七
开业
开丧
开中
开云见天
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép