Bản dịch của từ 公式化 trong tiếng Việt

公式化

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公式化 (Tính từ)

gōng shì huà
01

Xu hướng sử dụng khuôn mẫu cố định trong sáng tác văn nghệ để miêu tả cuộc sống và tính cách nhân vật một cách kém chất lượng.

①指文艺创作中套用某种固定格式来描写现实生活和人物性格的不良倾向。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xử lý theo cách cứng nhắc, không linh hoạt

②指不针对具体情况而死板地根据某种固定方式处理问题。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Sự khuôn mẫu; sự rập khuôn trong nghệ thuật

(2) 指文艺创作中套用某种固定格式来描写现实生活和人物性格的不良倾向

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cứng nhắc, máy móc, không linh hoạt

(3) 指不针对具体情况而死板地根据某种固定方式处理问题

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公式化

gōng

shì

huà

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
式仰
式假
式凭
式则
式叙
化为泡影
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép