Bản dịch của từ 公教人员 trong tiếng Việt
公教人员
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公教人员 (Danh từ)
【gōng jiào rén yuán】
01
Nhân viên công vụ và giáo viên trường học, gọi chung là những người làm việc trong cơ quan nhà nước và giảng dạy.
对机关工作人员和学校教员的合称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公教人员
gōng
公
jiào
教
rén
人
yuán
员
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
教主
教义
教乘
教习
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
员丘
员位
员僚
员司
员呈
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
