Bản dịch của từ 公望 trong tiếng Việt

公望

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公望 (Danh từ)

gōng wàng
01

Danh vọng, uy tín lớn (đủ sánh với các chức quan cao nhất — “tam công”); tiếng tăm, thanh danh được xã hội tôn trọng

1.可与三公的重要职位相称的名望。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Danh tiếng, uy tín trong công chúng; niềm hy vọng hoặc sự trông chờ của công chúng

2.公众的希望;公众中的声望。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公望

gōng

wàng

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép