Bản dịch của từ 公父 trong tiếng Việt
公父
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公父 (Danh từ)
【gōng fù】
01
Danh xưng cổ dùng để chỉ người đàn ông lớn tuổi, hoặc tên gọi tôn kính người già hoặc tổ tiên (cũng viết là “公甫”).
1.亦作“公甫”。
Ví dụ
02
Họ kép trong lịch sử Trung Quốc, ví dụ như công tử Văn Bá thời Xuân Thu ở nước Lỗ.
2.复姓。春秋时鲁国有公父文伯。见《左传.定公五年》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公父
gōng
公
fù
父
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
父业
父严子孝
父为子隐
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
