Bản dịch của từ 公生明 trong tiếng Việt
公生明
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公生明 (Thành ngữ)
【gōng shēng míng】
01
Thành ngữ chỉ sự công chính sẽ đem lại sự sáng suốt, công bằng khiến việc rõ ràng minh bạch; tục ngữ thường dùng như lời nhắc nhở trong quan trường (『公生明,偏生暗』的上句,意为公正生明察)。
《荀子.不苟》:“公生明﹐偏生暗”。谓公正便能明察事理。后以此三字作为官场箴规。古代府州县衙门大堂前面正中竖立一石﹐向南刻上“公生明”三字;北面刻上“尔俸尔禄﹐民膏民脂﹐下民易虐﹐上天难欺”十六字。后因出入不便﹐改为牌坊。参阅清俞樾《茶香室丛钞.公生明坊旧是立石》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公生明
gōng
公
shēng
生
míng
明
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
生一
生三
生上起下
生不逢场
明上
明世
明业
明丢丢
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
