Bản dịch của từ 公生明,偏生暗 trong tiếng Việt

公生明,偏生暗

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公生明,偏生暗 (Thành ngữ)

gōng shēng míng , piān shēng àn
01

Công thì sáng, thiên vị thì tối — nghĩa là xử sự công bằng thì sáng suốt minh mẫn; thiên vị, thiếu công bằng thì dẫn đến mờ mịt, ngu dốt.

公:公平;明·明亮;偏:不公正;暗:昏暗,不明事理。公正就耳聪目明,偏私就昏暗愚昧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公生明,偏生暗

gōng

shēng

míng

piān

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
生一
生三
生上起下
生不逢场
明上
明世
明业
明丢丢
偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
暗下
暗中
暗中作梗
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép