Bản dịch của từ 公用事业 trong tiếng Việt

公用事业

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公用事业 (Danh từ)

gōng yòng shì yè
01

Các dịch vụ công cộng như điện, nước, giao thông ở thành phố và nông thôn.

城市和乡镇中供居民使用的电报、电话、电灯、自来水、公共交通等企业的统称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公用事业

gōng

yòng

shì

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép