Bản dịch của từ 公祖 trong tiếng Việt

公祖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公祖 (Danh từ)

gōng zǔ
01

Họ kép. Có học trò của Khổng Tử tên là Công Tổ.

2.复姓。孔子弟子有公祖句兹。见《史记.仲尼弟子列传》。

Ví dụ
02

Thân sinh, tổ tiên (dùng để chỉ những người có chức vị cao trong thời xưa, như quan lại)

1.旧时士绅对知府以上地方官的尊称。对地位较高者﹐亦称老公祖﹑大公祖和公祖父母。流行于明清。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公祖

gōng

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
祖上
祖世
祖业
祖丧
祖习
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép