Bản dịch của từ 公私分明 trong tiếng Việt

公私分明

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公私分明 (Tính từ)

gōng sī fēn míng
01

Công tư phân minh — rạch ròi giữa việc công và việc riêng, không lẫn lộn lợi ích cá nhân với công việc chung.

公家的与私人的界限十分清楚。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公私分明

gōng

fēn

míng

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
私下
私下里
私业
私丧
私为
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
明上
明世
明业
明丢丢
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép