Bản dịch của từ 公私合营 trong tiếng Việt
公私合营
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公私合营 (Danh từ)
【gōng sī hé yíng】
01
Hình thức hợp tác công-tư trong thời kì cải tạo xã hội chủ nghĩa ở Trung Quốc: doanh nghiệp tư nhân được hợp nhất, góp vốn hoặc quản lý chung với nhà nước (giai đoạn cá biệt và toàn ngành).
我国对民族资本主义工商业实行社会主义改造的一种形式,分为个别企业公私合营和全行业公私合营两个阶段。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公私合营
gōng
公
sī
私
hé
合
yíng
营
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
私下
私下里
私业
私丧
私为
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
