Bản dịch của từ 公立学校 trong tiếng Việt
公立学校
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公立学校 (Danh từ)
【gōng lì xué xiào】
01
Trường học do chính phủ thành lập và quản lý, như trường công lập, khác với trường tư.
由政府开办并管理的中学或小学。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公立学校
gōng
公
lì
立
xué
学
xiào
校
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
立业
立业安邦
立主
立义
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
校业
校习
校书
校书笺
校书郎
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
