Bản dịch của từ 公约数 trong tiếng Việt
公约数
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公约数 (Danh từ)
【gōng yuē shù】
01
Ước số chung của một tập hợp các số nguyên.
又称“公因数”。如果一个整数同时是几个整数的约数,则此整数称为那几个整数的公约数。一组非零整数a_1,a_2,…,a_n的公约数只有有限个,其中最大的一个称为这组数的最大公约数,记作(a_1,a_2,…a_n)。每一个公约数都是其最大公约数的约数。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公约数
gōng
公
yuē
约
shù
数
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
约交
约从
约会
约信
约俭
数一数二
数不着
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
