Bản dịch của từ 公膳 trong tiếng Việt
公膳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公膳 (Danh từ)
【gōng shàn】
01
Triều đình cung cấp đồ ăn cho các quan (bữa ăn do triều đình, dùng cho công việc công vụ)
卿大夫在公朝办事所用的膳食。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公膳
gōng
公
shàn
膳
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
膳堂
膳夫
膳宰
膳宿
膳府
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
