Bản dịch của từ 公行无忌 trong tiếng Việt

公行无忌

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公行无忌 (Động từ)

gōng xíng wú jì
01

Công khai mà không sợ hãi, làm điều xấu mà không có sự e dè.

公:公开;行:做;忌:顾忌。公开做坏事,没有顾忌。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公行无忌

gōng

xíng

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
无一不备
无一不知
无一可
无一时
忌克
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép