Bản dịch của từ 公衮 trong tiếng Việt
公衮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公衮 (Danh từ)
【gōng gǔn】
01
Chỉ chức vị cao cấp như ba công (thái sư, thái phó, thái bảo) trong triều đình, thuộc loại quan trọng nhất.
2.指三公一类的显职。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Áo lễ triều phục của vua hoặc quan trên thời xưa, thể hiện uy quyền và trang nghiêm.
1.上公之命服。衮﹐古代帝王﹑上公的礼服。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公衮
gōng
公
gǔn
衮
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
衮冕
衮司
衮命
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
