Bản dịch của từ 公襄 trong tiếng Việt
公襄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公襄 (Danh từ)
【gōng xiāng】
01
Họ kép. Xuất phát từ hậu duệ của Thái tử Tử Dã, thuộc nước Lỗ trong thời Xuân Thu.
复姓。春秋鲁襄公太子子野之后﹐姓公襄。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公襄
gōng
公
xiāng
襄
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
襄事
襄办
襄助
襄尺
襄样节度
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
