Bản dịch của từ 公讳 trong tiếng Việt

公讳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公讳 (Danh từ)

gōng huì
01

Chỉ việc kiêng kỵ, tránh nhắc đến tên hoặc điều liên quan đến vua chúa (kỵ húy công khai)

谓避君王之讳。与“私讳”相对。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公讳

gōng

huì

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
讳亡
讳人
讳免
讳兵畏刑
讳匿
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép