Bản dịch của từ 公证人 trong tiếng Việt
公证人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公证人 (Danh từ)
【gōng zhèng rén】
01
Người chứng nhận/định chứng hợp pháp thay cho hai bên (ví dụ: công chứng viên xác nhận chữ ký, hợp đồng).
替双方作某种事实证明的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
受民众嘱托,以作与民事有关的公正证书为职务的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公证人
gōng
公
zhèng
证
rén
人
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
