Bản dịch của từ 公路网 trong tiếng Việt
公路网
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
公路网 (Danh từ)
【gōng lù wǎng】
01
Mạng lưới đường bộ — hệ thống các tuyến đường nối thành mạng: đường quốc gia, tỉnh (đường trục) và đường địa phương (huyện, xã).
由各级公路组成的网状系统。全国公路网分为干道网和地方道路网。干道网有国家干道和省(自治区)干道。国家干道包括国际性公路和联系国内各重要政治﹑经济和文化中心的公路。省(自治区)干道包括联系各省(自治区)内重要城市﹑较大工矿企业的公路。地方道路网包括联系各县内城乡的公路和农村道路。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公路网
gōng
公
lù
路
wǎng
网
Các từ liên quan
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
路上
路上说话,草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
网兜
网具
网友
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㒶, 𧆷, 𡚑
- Hình thái radical:
- ⿱,八,厶
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碽
塨
肱
龏
躬
愩
红
宮
匑
匔
慐
觥
𠔫
𠔤
𠔞
𠔺
冀
𠔴
𠔖
𠔭
𠔣
𠔪
𠔙
𠔸
㐧
予
贝
勼
乏
乢
𠕴
𠔽
介
攵
片
书
公司
公园
公寓
老公
公斤
外公
公里
办公
公共
公主
