Bản dịch của từ 公车上书 trong tiếng Việt

公车上书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

公车上书 (Danh từ)

gōng chē shàng shū
01

Cách thức những người thi hội nhập kinh đô triều đình thời Hán trình bày kiến nghị, phản ánh ý kiến với nhà vua hoặc quan lại.

公车:汉代官署名,后也代指举人进京应试。原指入京请愿或上书言事,也特指入京会试的人上书言事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 公车上书

gōng

chē

shàng

shū

Các từ liên quan

公丁
公上
公不离婆
公中
公主
车两
车主
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
公
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㒶, 𧆷, 𡚑
Hình thái radical:
⿱,八,厶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép